Tenses

Hiện tại đơn

Thói quen, chân lý chung và hành động thường xuyên. Dạng: V/V-s.

Back to Tenses
i

Hiện tại đơn

Thói quen, chân lý chung và hành động thường xuyên. Dạng: V/V-s.

c

Hiện tại đơn

1

Hiện tại đơn

Thói quen, chân lý chung và hành động thường xuyên. Dạng: V/V-s.

She works in a hospital.

Cô ấy làm việc ở bệnh viện.

Water boils at 100°C.

Nước sôi ở 100°C.

A single man of large fortune must want a wife.

Một người đàn ông độc thân có tài sản lớn chắc chắn cần một người vợ.

From novel

The sun rises in the east.

Mặt trời mọc ở phía đông.

I usually get up at seven.

Tôi thường dậy lúc bảy giờ.

He doesn't like coffee.

Anh ấy không thích cà phê.

Do you speak English?

Bạn có nói tiếng Anh không?

The train leaves at 9 a.m. tomorrow.

Tàu khởi hành lúc 9 giờ sáng mai.