⏰Tenses
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn. Dạng: have/has been + V-ing.
i
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn. Dạng: have/has been + V-ing.
c
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
1
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn. Dạng: have/has been + V-ing.
She has been studying English for three years.
Cô ấy đã học tiếng Anh ba năm rồi.
It has been raining all day.
Trời mưa cả ngày rồi.
How long have you been waiting?
Bạn đã đợi bao lâu rồi?
They have been talking for two hours.
Họ đã nói chuyện hai tiếng rồi.
I have been looking for my phone everywhere.
Tôi đang tìm điện thoại khắp nơi.
She has been working here since 2018.
Cô ấy làm việc ở đây từ năm 2018.