⏰Tenses
Hiện tại tiếp diễn
Hành động đang xảy ra hoặc tình huống tạm thời. Dạng: am/is/are + V-ing.
i
Hiện tại tiếp diễn
Hành động đang xảy ra hoặc tình huống tạm thời. Dạng: am/is/are + V-ing.
c
Hiện tại tiếp diễn
1
Hiện tại tiếp diễn
Hành động đang xảy ra hoặc tình huống tạm thời. Dạng: am/is/are + V-ing.
I am reading a book right now.
Tôi đang đọc sách.
She is working from home this week.
Cô ấy làm việc ở nhà tuần này.
They are building a new hospital nearby.
Họ đang xây một bệnh viện mới gần đây.
Look! It is raining outside.
Nhìn kìa! Trời đang mưa ngoài kia.
We are not going anywhere this weekend.
Chúng tôi cuối tuần này không đi đâu cả.
He is always losing his keys.
Anh ấy lúc nào cũng làm chìa khóa.