⏰Tenses
Quá khứ tiếp diễn
Hành động đang xảy ra tại thời điểm cụ thể trong quá khứ. Dạng: was/were + V-ing.
i
Quá khứ tiếp diễn
Hành động đang xảy ra tại thời điểm cụ thể trong quá khứ. Dạng: was/were + V-ing.
c
Quá khứ tiếp diễn
1
Quá khứ tiếp diễn
Hành động đang xảy ra tại thời điểm cụ thể trong quá khứ. Dạng: was/were + V-ing.
I was sleeping when the phone rang.
Tôi đang ngủ thì điện thoại reo.
They were watching TV when the lights went out.
Họ đang xem TV thì mất điện.
While she was cooking, he was cleaning the house.
Trong khi cô ấy nấu ăn, anh ấy dọn dẹp nhà cửa.
I wasn't paying attention at that moment.
Lúc đó tôi không chú ý.
What were you doing at 8 p.m. last night?
Tối qua lúc 8 giờ bạn đang làm gì?
The children were playing in the garden.
Trẻ em đang chơi trong vườn.