Tenses

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

Hành động tiếp diễn đến một thời điểm trong tương lai, nhấn mạnh tính liên tục. Dạng: will have been + V-ing.

Back to Tenses
i

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

Hành động tiếp diễn đến một thời điểm trong tương lai, nhấn mạnh tính liên tục. Dạng: will have been + V-ing.

c

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

1

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

Hành động tiếp diễn đến một thời điểm trong tương lai, nhấn mạnh tính liên tục. Dạng: will have been + V-ing.

By December, she will have been working here for ten years.

Đến tháng 12, cô ấy sẽ đã làm việc ở đây mười năm.

By next summer, I will have been learning English for six years.

Đến mùa hè năm sau, tôi sẽ đã học tiếng Anh sáu năm.

They will have been traveling for three months by the time they return home.

Khi họ trở về nhà, họ sẽ đã du lịch ba tháng.

Will you have been living in Japan for five years by then?

Đến lúc đó bạn sẽ đã sống ở Nhật năm năm chứ?

By the end of this week, he will have been training for the marathon for four months.

Đến cuối tuần này, anh ấy sẽ đã luyện tập marathon bốn tháng.

She won't have been studying long enough to pass the exam by tomorrow.

Đến ngày mai cô ấy sẽ chưa học đủ lâu để qua kỳ thi.

By the time the concert starts, we will have been waiting in line for two hours.

Khi buổi hòa nhạc bắt đầu, chúng tôi sẽ đã xếp hàng hai tiếng.

By 2030, they will have been running the company for twenty years.

Đến năm 2030, họ sẽ đã điều hành công ty hai mươi năm.