Tenses

Tương lai hoàn thành

Hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai. Dạng: will have + V3.

Back to Tenses
i

Tương lai hoàn thành

Hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai. Dạng: will have + V3.

c

Tương lai hoàn thành

1

Tương lai hoàn thành

Hành động sẽ hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai. Dạng: will have + V3.

By next year, I will have graduated from college.

Đến năm sau, tôi sẽ đã tốt nghiệp đại học.

By the time you arrive, we will have finished dinner.

Khi bạn đến, chúng tôi sẽ đã ăn tối xong.

She will have lived in this city for ten years by 2027.

Đến năm 2027, cô ấy sẽ đã sống ở thành phố này mười năm.

Will you have completed the project by Friday?

Bạn sẽ hoàn thành dự án trước thứ Sáu chứ?

By the end of this month, they will have built the bridge.

Đến cuối tháng này, họ sẽ đã xây xong cây cầu.

I won't have read all the books by tomorrow.

Đến ngày mai tôi sẽ chưa đọc xong tất cả sách.

By the time the doctor arrives, the patient will have been waiting for two hours.

Khi bác sĩ đến, bệnh nhân sẽ đã đợi hai tiếng.

By 2050, scientists will have discovered a cure for many diseases.

Đến năm 2050, các nhà khoa học sẽ đã tìm ra phương pháp chữa nhiều bệnh.