zero-tolerance
📖 Định nghĩa
-
adjective
không khoan nhượng
💬 Ví dụ
-
The company has a zero-tolerance policy for sexual harassment.
Công ty có chính sách không khoan nhượng đối với quấy rối tình dục.
The company has a zero-tolerance policy for sexual harassment.
Công ty có chính sách không khoan nhượng đối với quấy rối tình dục.