younger demographics

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nhóm nhân khẩu trẻ

💬 Ví dụ

  1. Companies are struggling to attract younger demographics through traditional advertising.

    Các công ty đang gặp khó khăn trong việc thu hút các nhóm nhân khẩu trẻ hơn thông qua quảng cáo truyền thống.