young prodigy

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thần đồng

💬 Ví dụ

  1. The young prodigy played the piano with incredible skill at just five years old.

    Thần đồng nhỏ tuổi đã chơi đàn piano với kỹ năng đáng kinh ngạc khi mới lên năm.