young life
definitions
-
A person in the early stages of their existence, typically a child, adolescent, or young adult.vi: Cuộc đời trẻ tuổi
-
The period of time during which a person is young.vi: Thời thanh xuân
examples
-
It is a tragedy when a young life is taken too soon.
Thật là một bi kịch khi một cuộc đời trẻ tuổi bị tước đi quá sớm.
-
She spent her young life traveling the world.
Cô ấy đã dành cả tuổi trẻ của mình để đi du lịch khắp thế giới.