young life

language: vi

definitions

  1. A person in the early stages of their existence, typically a child, adolescent, or young adult.
    vi: Cuộc đời trẻ tuổi
  2. The period of time during which a person is young.
    vi: Thời thanh xuân

examples

  1. It is a tragedy when a young life is taken too soon.

    Thật là một bi kịch khi một cuộc đời trẻ tuổi bị tước đi quá sớm.

  2. She spent her young life traveling the world.

    Cô ấy đã dành cả tuổi trẻ của mình để đi du lịch khắp thế giới.