you know

language: vi

definitions

  1. used to indicate that the listener is expected to understand or know something
    vi: được sử dụng để chỉ ra rằng người nghe được kỳ vọng hiểu hoặc biết điều gì đó
  2. used to seek agreement or confirmation from the listener
    vi: được sử dụng để yêu cầu sự đồng ý hoặc xác nhận từ người nghe

examples

  1. We should leave early, you know, to avoid traffic.

    Chúng ta nên đi sớm, bạn biết đấy, để tránh tắc đường.

  2. It's going to rain, you know?

    Trời sẽ mưa, bạn biết đấy?