yellow cards

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. bản thẻ vàng được đưa cho cầu thủ vì hành vi không thể thao

💬 Ví dụ

  1. The referee showed him a yellow card for pushing the opponent.

    Trọng tài đã đưa cho anh ấy bản thẻ vàng vì đã đẩy đối thủ.