worst incident

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. sự cố tồi tệ nhất

💬 Ví dụ

  1. The drone blast at the nuclear plant was considered the worst incident of the conflict.

    Vụ nổ máy bay không người lái tại nhà máy điện hạt nhân được coi là sự cố tồi tệ nhất trong cuộc xung đột.