worshippers

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈwɜrʃɪpɜrz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    người thờ cúng; người thờ cúng (số nhiều)

💬 Ví dụ

  1. The worshippers gathered at dawn.

    Người thờ cúng tụ họp lúc bình minh.

  2. Many worshippers attended the service.

    Nhiều người thờ cúng tham dự buổi lễ.