world-class talent

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tài năng đẳng cấp thế giới; Nhân tài đẳng cấp thế giới

💬 Ví dụ

  1. The tournament showcased world-class talent from every continent.

    Giải đấu đã phô diễn tài năng đẳng cấp thế giới từ mọi châu lục.

  2. To succeed in this industry, you need to recruit world-class talent.

    Để thành công trong ngành này, bạn cần thuê nhân tài đẳng cấp thế giới.