world leaders

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Các nhà lãnh đạo thế giới

💬 Ví dụ

  1. World leaders met to discuss the urgent issue of climate change.

    Các nhà lãnh đạo thế giới đã họp để thảo luận về vấn đề cấp bách của biến đổi khí hậu.