World Cup

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Cúp Thế giới; Giải bóng đá thế giới do FIFA tổ chức

💬 Ví dụ

  1. The team is preparing for the World Cup next year.

    Đội đang chuẩn bị cho Cúp Thế giới năm sau.

  2. The World Cup is held every four years.

    Cúp Thế giới được tổ chức bốn năm một lần.