workloads
🇺🇸 /ˈwɜrˌkloʊdz/
📖 Định nghĩa
-
noun
khối lượng công việc; tất cả các nhiệm vụ
💬 Ví dụ
-
High workloads cause stress.
Khối lượng công việc cao gây căng thẳng.
-
She manages multiple workloads.
Cô ấy quản lý nhiều khối lượng công việc.