workloads

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈwɜrˌkloʊdz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    khối lượng công việc; tất cả các nhiệm vụ

💬 Ví dụ

  1. High workloads cause stress.

    Khối lượng công việc cao gây căng thẳng.

  2. She manages multiple workloads.

    Cô ấy quản lý nhiều khối lượng công việc.