working with

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. hợp tác với ai/cái gì; sử dụng hoặc xử lý công cụ, vật liệu hoặc chất

💬 Ví dụ

  1. I enjoy working with creative teams.

    Tôi thích làm việc với các nhóm sáng tạo.

  2. She is working with clay to make sculptures.

    Cô ấy đang làm việc với đất sét để tạo ra các tác phẩm điêu khắc.