with confidence
📖 Định nghĩa
-
một cách tự tin
💬 Ví dụ
-
She spoke with confidence during the presentation.
Cô ấy nói một cách tự tin trong buổi thuyết trình.
She spoke with confidence during the presentation.
Cô ấy nói một cách tự tin trong buổi thuyết trình.