with caution
definitions
-
carefully, avoiding risks or mistakesvi: một cách cẩn thận, tránh rủi ro hoặc sai lầm
examples
-
Handle the chemicals with caution.
Xử lý hóa chất một cách cẩn thận.
Handle the chemicals with caution.
Xử lý hóa chất một cách cẩn thận.