with bated breath

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. với hơi thở bị kìm nén

💬 Ví dụ

  1. The crowd watched with bated breath as the plane landed.

    Đám đông chờ đợi với hơi thở bị kìm nén khi máy bay đáp xuống.