will do
definitions
-
to be willing or able to perform an actionvi: sẵn sàng hoặc có khả năng thực hiện hành động
-
to be sufficient or acceptable for a particular purposevi: đủ hoặc chấp nhận được cho mục đích cụ thể
examples
-
I will do the dishes after dinner.
Tôi sẽ rửa bát sau bữa tối.
-
This tool will do the job perfectly.
Công cụ này sẽ hoàn thành công việc hoàn hảo.