will do

language: vi

definitions

  1. to be willing or able to perform an action
    vi: sẵn sàng hoặc có khả năng thực hiện hành động
  2. to be sufficient or acceptable for a particular purpose
    vi: đủ hoặc chấp nhận được cho mục đích cụ thể

examples

  1. I will do the dishes after dinner.

    Tôi sẽ rửa bát sau bữa tối.

  2. This tool will do the job perfectly.

    Công cụ này sẽ hoàn thành công việc hoàn hảo.