widespread adoption

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự áp dụng rộng rãi

💬 Ví dụ

  1. The widespread adoption of remote work has changed how companies operate.

    Việc áp dụng rộng rãi làm việc từ xa đã thay đổi cách các công ty vận hành.