white hazmat suits

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Bộ đồ bảo hộ trắng

💬 Ví dụ

  1. The emergency responders arrived on the scene wearing white hazmat suits to manage the chemical spill.

    Các nhân viên ứng cứu khẩn cấp đã đến hiện trường trong những bộ đồ bảo hộ trắng để xử lý sự cố tràn hóa chất.