were lost

language: vi

definitions

  1. past tense of 'be lost' for plural subjects, indicating multiple people or things did not know their location
    vi: thì quá khứ của 'bị lạc' cho chủ ngữ số nhiều, chỉ ra rằng nhiều người hoặc nhiều vật không biết vị trí của mình

examples

  1. Many tourists were lost in the city without a guide.

    Nhiều khách du lịch bị lạc trong thành phố mà không có hướng dẫn viên.