were lost
definitions
-
past tense of 'be lost' for plural subjects, indicating multiple people or things did not know their locationvi: thì quá khứ của 'bị lạc' cho chủ ngữ số nhiều, chỉ ra rằng nhiều người hoặc nhiều vật không biết vị trí của mình
examples
-
Many tourists were lost in the city without a guide.
Nhiều khách du lịch bị lạc trong thành phố mà không có hướng dẫn viên.