was used to

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. đã quen với; đã quen với trong quá khứ

💬 Ví dụ

  1. He was used to working late, so the new hours didn't bother him.

    Anh ấy đã quen với việc làm việc muộn, vì vậy giờ làm mới không làm phiền anh ấy.