was supposed to

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. được sử dụng để biểu thị rằng điều gì đó được mong đợi hoặc được lên kế hoạch xảy ra trong quá khứ

💬 Ví dụ

  1. I was supposed to call you yesterday, but I forgot.

    Tôi được mong đợi gọi cho bạn hôm qua, nhưng tôi quên.