was lost
definitions
-
past tense of 'be lost', indicating someone or something did not know their locationvi: thì quá khứ của 'bị lạc', chỉ ra rằng ai đó hoặc cái gì đó không biết vị trí của mình
examples
-
The treasure map was lost in the attic.
Bản đồ kho báu đã bị mất trong tầng gác.