was lost

language: vi

definitions

  1. past tense of 'be lost', indicating someone or something did not know their location
    vi: thì quá khứ của 'bị lạc', chỉ ra rằng ai đó hoặc cái gì đó không biết vị trí của mình

examples

  1. The treasure map was lost in the attic.

    Bản đồ kho báu đã bị mất trong tầng gác.