walking on
definitions
-
to move by putting one foot in front of the other; to continue moving forwardvi: di chuyển bằng cách đặt một chân trước chân kia; tiếp tục di chuyển về phía trước
-
to be present at a place or event; to attendvi: có mặt tại một địa điểm hoặc sự kiện; tham dự
examples
-
Despite the pain, he kept walking on.
Mặc dù đau, anh ấy vẫn tiếp tục đi bộ.
-
She was walking on the stage when the lights went out.
Cô ấy đang trên sân khấu khi đèn tắt.