walk up

language: vi

definitions

  1. to go up a street or path by walking
    vi: đi bộ lên dốc hoặc đường
  2. to approach someone or something by walking up to them
    vi: tiến lại gần ai đó hoặc điều gì đó bằng cách đi bộ

examples

  1. We walked up the hill to reach the viewpoint.

    Chúng tôi đi bộ lên đồi để đến điểm quan sát.

  2. He walked up to the counter to pay.

    Anh ấy đi bộ đến quầy để thanh toán.