walk out

language: vi

definitions

  1. to leave a place abruptly, especially in protest
    vi: bỏ đi khỏi nơi đó đột ngột, đặc biệt là để biểu tình
  2. to walk quickly or energetically
    vi: đi bộ nhanh hoặc đầy năng lượng

examples

  1. The actors walked out during the rehearsal.

    Các diễn viên đã rời khỏi buổi tập.

  2. He walked out of the room to catch the bus.

    Anh ấy nhanh chóng bước ra khỏi phòng để bắt xe buýt.