walk for

language: vi

definitions

  1. to walk in support of a cause, person, or event
    vi: đi bộ để ủng hộ một nguyên nhân, người hoặc sự kiện

examples

  1. They organized a charity walk for cancer research.

    Họ tổ chức một cuộc đi bộ từ thiện cho nghiên cứu ung thư.