waited on

language: vi

definitions

  1. to serve someone, especially in a restaurant or hotel
    vi: phục vụ ai đó, đặc biệt là trong nhà hàng hoặc khách sạn
  2. to wait for someone or something
    vi: chờ đợi ai đó hoặc điều gì đó

examples

  1. The waiter waited on the customers with a smile.

    Người phục vụ đã phục vụ khách hàng với nụ cười.

  2. She waited on the phone for an hour.

    Cô ấy chờ ở điện thoại trong một giờ.