voter loyalty

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. lòng trung thành của cử tri; lòng trung thành của cử tri

💬 Ví dụ

  1. Campaign strategists are analyzing data to understand the factors driving voter loyalty in swing districts.

    Các chiến lược gia chiến dịch đang phân tích dữ liệu để hiểu các yếu tố thúc đẩy lòng trung thành của cử tri tại các khu vực tranh chấp.

  2. High voter loyalty can make it difficult for new parties to gain traction in established political systems.

    Lòng trung thành cao của cử tri có thể khiến các đảng mới khó giành được sự ủng hộ trong các hệ thống chính trị đã ổn định.