vivid tapestry
📖 Định nghĩa
-
Bức tranh sống động; Thảm dệt rực rỡ
💬 Ví dụ
-
The novel presents a vivid tapestry of life in the 19th century.
Cuốn tiểu thuyết trình bày một bức tranh sống động về cuộc sống vào thế kỷ 19.
-
The museum displayed a vivid tapestry hanging on the wall.
Bảo tàng trưng bày một tấm thảm dệt rực rỡ treo trên tường.