vivid tapestry

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Bức tranh sống động; Thảm dệt rực rỡ

💬 Ví dụ

  1. The novel presents a vivid tapestry of life in the 19th century.

    Cuốn tiểu thuyết trình bày một bức tranh sống động về cuộc sống vào thế kỷ 19.

  2. The museum displayed a vivid tapestry hanging on the wall.

    Bảo tàng trưng bày một tấm thảm dệt rực rỡ treo trên tường.