vital supply lines

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tuyến cung ứng thiết yếu

💬 Ví dụ

  1. The military must protect its vital supply lines to ensure the troops receive food and ammunition.

    Quân đội phải bảo vệ các tuyến cung ứng thiết yếu để đảm bảo binh sĩ nhận được lương thực và đạn dược.