vital component

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thành phần thiết yếu; Thành phần sống còn

💬 Ví dụ

  1. The human element of connection remains a vital component of healing.

    Yếu tố con người của sự kết nối vẫn là một thành phần thiết yếu của sự chữa lành.

  2. Oxygen is a vital component for human survival.

    Oxy là một thành phần sống còn đối với sự sinh tồn của con người.