view as

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. xem hoặc coi ai đó hoặc điều gì đó theo một cách cụ thể

💬 Ví dụ

  1. Many people view this technology as a solution to climate change.

    Nhiều người xem công nghệ này như một giải pháp cho biến đổi khí hậu.