vibrant scenes

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Những cảnh tượng rực rỡ; Cảnh tượng đầy năng lượng

💬 Ví dụ

  1. The artist captured the vibrant scenes of the tropical marketplace.

    Nghệ sĩ đã ghi lại những cảnh tượng rực rỡ của khu chợ nhiệt đới.

  2. The streets were filled with vibrant scenes of celebration after the team won the championship.

    Đường phố tràn ngập những cảnh tượng ăn mừng đầy năng lượng sau khi đội giành chức vô địch.