vast regions
📖 Định nghĩa
-
Các vùng rộng lớn
💬 Ví dụ
-
A severe heatwave has swept across vast regions of Asia and Europe.
Một đợt nắng nóng khắc nghiệt đã quét qua các vùng rộng lớn của châu Á và châu Âu.
A severe heatwave has swept across vast regions of Asia and Europe.
Một đợt nắng nóng khắc nghiệt đã quét qua các vùng rộng lớn của châu Á và châu Âu.