various sectors

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Các lĩnh vực kinh tế; Các thành phần xã hội

💬 Ví dụ

  1. The deployment of 5G is transforming various sectors, including healthcare and manufacturing.

    Việc triển khai 5G đang làm thay đổi nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm y tế và sản xuất.

  2. The new policy aims to support various sectors of society.

    Chính sách mới nhằm hỗ trợ các thành phần khác nhau của xã hội.