various measures

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. các biện pháp; Các loại điểm dữ liệu định lượng hoặc chỉ số khác nhau được thu thập để phân tích

💬 Ví dụ

  1. Despite various measures, price levels have not yet returned to the central bank's desired targets.

    Mặc dù có nhiều biện pháp, mức giá vẫn chưa trở lại các mục tiêu mong muốn của ngân hàng trung ương.

  2. The researchers recorded various measures of patient recovery over the six-month period.

    Các nhà nghiên cứu đã ghi lại nhiều biện pháp phục hồi của bệnh nhân trong suốt sáu tháng.