various ground stations

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Mạng lưới trạm mặt đất

💬 Ví dụ

  1. Teams had to synchronize commands across various ground stations and onboard systems.

    Các đội phải đồng bộ hóa lệnh trên nhiều trạm mặt đất và hệ thống trên tàu.