valuable datasets

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tập dữ liệu có giá trị cao; Tài sản dữ liệu chiến lược

💬 Ví dụ

  1. These entities possess valuable datasets that were previously inaccessible or underutilized.

    Các thực thể này sở hữu các tập dữ liệu quý giá mà trước đây không thể truy cập hoặc chưa được khai thác hết tiềm năng.

  2. The company invested heavily in acquiring valuable datasets from third-party providers to enhance its predictive models.

    Công ty đã đầu tư mạnh tay vào việc mua các tập dữ liệu có giá trị từ nhà cung cấp bên thứ ba để cải thiện các mô hình dự đoán của mình.