vaccination programs

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chương trình tiêm chủng

💬 Ví dụ

  1. The international community must prioritize funding and support for vaccination programs in low-income nations to prevent future outbreaks.

    Cộng đồng quốc tế phải ưu tiên tài trợ và hỗ trợ các chương trình tiêm chủng ở các quốc gia thu nhập thấp để ngăn chặn các đợt bùng phát trong tương lai.