used to be

language: vi

definitions

  1. to have been in a particular state or condition in the past but not now
    vi: đã từng ở trong một trạng thái hoặc tình huống cụ thể trong quá khứ nhưng không còn nữa

examples

  1. This building used to be a factory, but now it's an office.

    Tòa nhà này từng là một nhà máy, nhưng giờ đây là văn phòng.