used to be
definitions
-
to have been in a particular state or condition in the past but not nowvi: đã từng ở trong một trạng thái hoặc tình huống cụ thể trong quá khứ nhưng không còn nữa
examples
-
This building used to be a factory, but now it's an office.
Tòa nhà này từng là một nhà máy, nhưng giờ đây là văn phòng.