used to

language: vi

definitions

  1. describes a past habit or state that is no longer true; indicates something that happened regularly in the past
    vi: mô tả một thói quen hoặc trạng thái trong quá khứ không còn đúng nữa; chỉ ra điều gì đó đã xảy ra thường xuyên trong quá khứ

examples

  1. I used to play tennis every weekend, but now I don't have time.

    Tôi từng chơi tennis mỗi cuối tuần, nhưng giờ tôi không có thời gian.