used to
definitions
-
describes a past habit or state that is no longer true; indicates something that happened regularly in the pastvi: mô tả một thói quen hoặc trạng thái trong quá khứ không còn đúng nữa; chỉ ra điều gì đó đã xảy ra thường xuyên trong quá khứ
examples
-
I used to play tennis every weekend, but now I don't have time.
Tôi từng chơi tennis mỗi cuối tuần, nhưng giờ tôi không có thời gian.