us dollar

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ; Tiền mặt đô la Mỹ; Đơn vị tiền tệ tham chiếu

💬 Ví dụ

  1. Prices in New York are typically quoted in US dollars.

    Giá cả ở New York thường được niêm yết bằng đô la Mỹ.

  2. They noticed many sales of US dollars in the market.

    Họ nhận thấy có nhiều giao dịch bán đô la Mỹ trên thị trường.

  3. Many people were worried that the Indian rupee would lose value against the US dollar.

    Nhiều người lo ngại rằng đồng rupee Ấn Độ sẽ mất giá so với đồng đô la Mỹ.