upward trend

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. hướng tăng chung của một lượng hoặc điều kiện cụ thể theo thời gian

💬 Ví dụ

  1. There is an upward trend in housing prices.

    Có xu hướng tăng giá nhà ở.